Tổng hợp Ứng dụng Vay tiền online từ 500k10 triệu chỉ cần CMND -> tại đây
*
*
*
*
*
*
Nên mua vàng 24k để đầu tư tích trữ

Vàng tây

Vàng tây là loại vàng được sản xuất theo công thức kết hợp giữa vàng nguyên chất và các kim loại khác. Hiện nay trên thị trường có các dòng sản phẩm vàng tây bạn có thể tham khảo là vàng 9k, 10k, 14k, 18k, 23k,…

Bảng giá vàng tây cập nhật mới:

Giá mua vào (VNĐ/chỉ)

Giá bán ra (VNĐ/chỉ)

Vàng tây 18K

3.981.000

4.121.000

Vàng tây 14K

3.078.000

3.218.000

Vàng tây 16K

2.952.000 

3.172.000

Vàng tây 10K

2.150.300

2.293.000

Để các sản phẩm vàng Tây này các bạn có thể tham khảo bảng giá cụ thể tại một số điểm bán uy tín như sau:

Loại

Mua vào

Mua vào

Bán ra

Bán ra

Hôm nay 

Hôm qua 

Hôm nay 

Hôm qua 

SJC

Vàng tây 10K HCM

19,648

19,648

21,648

21,648

Vàng tây 14K HCM

28,207

28,207

30,207

30,207

Vàng tây 18K HCM

36,816

36,816

38,816

38,816

DOJI

Vàng tây 10K HN

1,426

1,426

1,576

1,576

Vàng tây 14K HN

2,899

2,899

3,099

3,099

Vàng tây 16K HN

3,679

3,679

3,979

3,979

Vàng tây 18K HN

3,859

3,859

4,059

4,059

Vàng tây 14K HCM

2,899

2,899

3,099

3,099

Vàng tây 16K HCM

3,679

3,679

3,979

3,979

Vàng tây 18K HCM

3,859

3,859

4,059

4,059

Doji 10K nhẫn HTV

1,426

1,426

1,576

1,576

Doji 14K nhẫn HTV

2,899

2,899

3,099

3,099

Doji 16K nhẫn HTV

3,679

3,679

3,979

3,979

Doji 18K nhẫn HTV

3,859

3,859

4,059

4,059

THƯƠNG HIỆU KHÁC

PNJ NT 10K

20,220

20,220

21,220

21,220

PNJ NT 14K

28,940

28,940

30,340

30,340

PNJ NT 18K

37,450

37,450

38,850

38,850

Ngọc Hải 17K Bến Tre

34,500

34,500

39,170

39,170

Ngọc Hải 17K HCM

34,500

34,500

39,170

39,170

Ngọc Hải 17K Tân Hiệp

34,500

34,500

39,170

39,170

Ngọc Hải 17K Long An

34,500

34,500

39,170

39,170

Vàng trắng

Vàng trắng là sản phẩm vàng kết hợp từ vàng nguyên chất với bạc, palladium và thường được chế tác thành các dòng trang sức sử dụng.

Xem thêm: Xem Phim Gia Đình Yêu Thương Tập 1 02, Robert Frost Tuyen Tap I

Các sản phẩm này được tính vào trang sức để sử dụng chứ không được chọn lựa để đầu tư tích trữ.

Giá vàng trắng hiện nay đang giao động trong khoảng như sau:

Vàng trắng 24K từ: 4.885,900 – 5,405.900đ/chỉVàng trắng 18K từ: 3.751.600 – 4,031.600đ/chỉVàng trắng 14K từ: 2.924.100 – 3.404.100đ/chỉVàng trắng 10K từ: 2.101.400 – 2.481.400đ/chỉ

Kết luận

Như vậy, chúng tôi đã giúp bạn đọc hiểu được chi tiết thông tin 1kg vàng bằng bao nhiêu cây, lương, chỉ, gam vàng. Đồng thời cũng cung cấp giá thành của các sản phẩm vàng hiện nay. Để cập nhật mức giá vàng thế giới mới nhất trên thị trường hiện nay hãy thường xuyên truy cập vào website của chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ.

Bài viết liên quan